【Tylekeoworldcup2026】 Link vào Tỷ Lệ Kèo World Cup 2026 Mới Nhất

Link Tỷ Lệ Kèo World Cup 2026 Mới Nhất

Nếu truy cập gặp khó bạn hãy vào bằng


Số liệu thống kê, nhận định ROMANIA gặp LITHUANIA

UEFA Nations League, vòng 2

Romania

Alexandru Mitrita (90+2')
Razvan Marin (PEN 87')
Valentin Mihaila (04')

FT

3 - 1

(1-1)

Lithuania

(77') (Hủy bởi VAR) Domantas Antanavicius
(34') Armandas Kucys

- Diễn biến trận đấu Romania vs Lithuania trực tiếp

  • Ianis Hagi 

    90+6'

     
  • Alexandru Mitrita 

    90+2'

     
  •  

    90+1'

    Kipras Kazukolovas
    Justas Lasicka
  • Denis Alibec
    Denis Dragu

    88'

     
  • Razvan Marin 

    87'

     
  • Stefan Tarnovanu 

    77'

     
  •  

    77'

    Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Domantas Antanavicius
  •  

    76'

    Tomas Kalinauskas
    Artur Dolzniko
  •  

    75'

    Domantas Antanavicius
    Modestas Vorobjova
  • Alexandru Mitrita
    Valentin Mihail

    70'

     
  • Ianis Hagi
    Dennis Ma

    70'

     
  •  

    66'

    Ovidijus Verbickas
    Giedrius Matuleviciu
  •  

    65'

    Gytis Paulauskas
    Armandas Kucy
  • Valentin Mihaila 

    65'

     
  • Darius Olaru
    Marius Mari

    56'

     
  •  

    53'

    Vykintas Slivka
  •  

    46'

    Rokas Lekiatas
  •  

    34'

    Armandas Kucys
  •  

    08'

    Giedrius Matulevicius
  • Valentin Mihaila 

    04'

     

- Thống kê Romania đấu với Lithuania

15(6) Sút bóng 8(6)
4 Phạt góc 5
12 Phạm lỗi 13
0 Thẻ đỏ 0
3 Thẻ vàng 4
1 Việt vị 3
52% Cầm bóng 48%

Đội hình Romania

  • 16
    S. Tarnovanu
  • 2
    A. Ratiu
  • 3
    R. Dragusin
  • 15
    A. Burca
  • 11
    N. Bancu
  • 10
    N. Stanciu
  • 6
    M. Marin
  • 13
    V. Mihaila
  • 20
    D. Man
  • 9
    D. Dragus
  • 18
    R. Marin
- Đội hình dự bị:
  • 1
    F. Nita
  • 23
    D. Sorescu
  • 12
    L. Popescu
  • 5
    V. Ghita
  • 7
    D. Alibec
  • 17
    F. Coman
  • 4
    C. Manea
  • 8
    A. Chipciu
  • 19
    A. Artean
  • 21
    D. Olaru
  • 14
    I. Hagi
  • 22
    A. Mitrita

Đội hình Lithuania

  • 12
    E. Gertmonas
  • 13
    J. Lasickas
  • 3
    A. Tutyskinas
  • 20
    R. Lekiatas
  • 4
    E. Girdvainis
  • 17
    P. Sirvys
  • 23
    A. Dolznikov
  • 6
    M. Vorobjovas
  • 14
    V. Slivka
  • 8
    G. Matulevicius
  • 11
    A. Kucys
- Đội hình dự bị:
  • 7
    K. Upstas
  • 1
    M. Bertasius
  • 2
    T. Milasius
  • 21
    D. Barauskas
  • 19
    G. Paulauskas
  • 5
    K. Kazukolovas
  • 9
    D. Kazlauskas
  • 10
    Kalinauskas
  • 15
    M. Vareika
  • 16
    D. Mikelionis
  • 22
    Antanavicius
  • 18
    O. Verbickas

Số liệu đối đầu Romania gặp Lithuania

Romania
100%
Hòa
0%
Lithuania
0%

Nhận định, soi kèo Romania vs Lithuania

Châu Á: 0.88*0 : 1 1/2*0.94

ROU thi đấu TỰ TIN (thắng cách biệt trận gần nhất). Lịch sử đối đầu gọi tên ROU khi thắng 5/6 trận đối đầu vừa qua.

Dự đoán: ROU

Tài xỉu: 0.88*2 1/2*0.92

3/5 trận gần đây của ROU có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.

Dự đoán: TAI

Bảng xếp hạng, thứ hạng Romania gặp Lithuania

XH ĐỘI BÓNG TR T H B BT BB Đ
Bảng A1
1. B.D.Nha 6 4 2 0 13 5 14
2. Croatia 6 2 2 2 8 8 8
3. Scotland 6 2 1 3 7 8 7
4. Ba Lan 6 1 1 4 9 16 4
Bảng A2
1. Pháp 6 4 1 1 12 6 13
2. Italia 6 4 1 1 13 8 13
3. Bỉ 6 1 1 4 6 9 4
4. Israel 6 1 1 4 5 13 4
Bảng A3
1. Đức 6 4 2 0 18 4 14
2. Hà Lan 6 2 3 1 13 7 9
3. Hungary 6 1 3 2 4 11 6
4. Bosnia & Herz 6 0 2 4 4 17 2
Bảng A4
1. T.B.Nha 6 5 1 0 13 4 16
2. Đan Mạch 6 2 2 2 7 5 8
3. Serbia 6 1 3 2 3 6 6
4. Thụy Sỹ 6 0 2 4 6 14 2
Bảng B1
1. Séc 6 3 2 1 9 8 11
2. Ukraina 6 2 2 2 8 8 8
3. Georgia 6 2 1 3 7 6 7
4. Albania 6 2 1 3 4 6 7
Bảng B2
1. Anh 6 5 0 1 16 3 15
2. Hy Lạp 6 5 0 1 11 4 15
3. Ireland 6 2 0 4 3 12 6
4. Phần Lan 6 0 0 6 2 13 0
Bảng B3
1. Na Uy 6 4 1 1 15 7 13
2. Áo 6 3 2 1 14 5 11
3. Slovenia 6 2 2 2 7 9 8
4. Kazakhstan 6 0 1 5 0 15 1
Bảng B4
1. Wales 6 3 3 0 9 4 12
2. T.N.Kỳ 6 3 2 1 9 6 11
3. Iceland 6 2 1 3 10 13 7
4. Montenegro 6 1 0 5 4 9 3
Bảng C1
1. Thụy Điển 6 5 1 0 19 4 16
2. Slovakia 6 4 1 1 10 5 13
3. Estonia 6 1 1 4 3 9 4
4. Azerbaijan 6 0 1 5 3 17 1
Bảng C2
1. Romania 6 6 0 0 18 3 18
2. Kosovo 6 4 0 2 10 7 12
3. Síp 6 2 0 4 4 15 6
4. Lithuania 6 0 0 6 4 11 0
Bảng C3
1. Bắc Ireland 6 3 2 1 11 3 11
2. Bulgaria 6 2 3 1 3 6 9
3. Belarus 6 1 4 1 3 4 7
4. Luxembourg 6 0 3 3 3 7 3
Bảng C4
1. North Macedonia 6 5 1 0 10 1 16
2. Armenia 6 2 1 3 8 9 7
3. Đảo Faroe 6 1 3 2 5 6 6
4. Latvia 6 1 1 4 4 11 4
Bảng D1
1. San Marino 4 2 1 1 5 3 7
2. Gibraltar 4 1 3 0 4 3 6
3. Liechtenstein 4 0 2 2 3 6 2
Bảng D2
1. Moldova 4 3 0 1 5 1 9
2. Malta 4 2 1 1 2 2 7
3. Andorra 4 0 1 3 0 4 1
LỊCH THI ĐẤU UEFA NATIONS LEAGUE
C.Nhật, ngày 08/09
20h00 Luxembourg 0 - 1 Belarus
22h59 Bulgaria 1 - 0 Bắc Ireland
22h59 Đan Mạch 2 - 0 Serbia
22h59 Gibraltar 2 - 2 Liechtenstein
22h59 Slovakia 2 - 0 Azerbaijan
Thứ 2, ngày 09/09
01h45 B.D.Nha 2 - 1 Scotland
01h45 Thụy Sỹ 1 - 4 T.B.Nha
01h45 Croatia 1 - 0 Ba Lan
01h45 Thụy Điển 3 - 0 Estonia
22h59 Síp 0 - 4 Kosovo
Thứ 3, ngày 10/09
01h45 Romania 3 - 1 Lithuania
01h45 T.N.Kỳ 3 - 1 Iceland
01h45 Montenegro 1 - 2 Wales
01h45 Israel 1 - 2 Italia
01h45 Pháp 2 - 0 Bỉ
01h45 Na Uy 2 - 1 Áo
01h45 Slovenia 3 - 0 Kazakhstan
22h59 Latvia 1 - 0 Đảo Faroe
Thứ 4, ngày 11/09
01h45 Anh 2 - 0 Phần Lan
01h45 Albania 0 - 1 Georgia
01h45 Ireland 0 - 2 Hy Lạp
01h45 Andorra 0 - 1 Malta
01h45 Hà Lan 2 - 2 Đức
01h45 Hungary 0 - 0 Bosnia & Herz
01h45 North Macedonia 2 - 0 Armenia
01h45 Séc 3 - 2 Ukraina