Số liệu thống kê, nhận định ĐA THANH HÓA gặp NINH BÌNH
VĐQG Việt Nam, vòng 25
ĐA Thanh Hóa
FT
0 - 2
(0-1)
Ninh Bình
- Thống kê ĐA Thanh Hóa đấu với Ninh Bình
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 1 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu ĐA Thanh Hóa gặp Ninh Bình
ĐA Thanh Hóa
50%
Hòa
0%
Ninh Bình
50%
| 31/05 | ĐA Thanh Hóa | 0 - 2 | Ninh Bình |
| 23/08 | Ninh Bình | 4 - 0 | ĐA Thanh Hóa |
| 12/03 | ĐA Thanh Hóa | 3 - 0 | Ninh Bình |
| 10/07 | ĐA Thanh Hóa | 1 - 0 | Ninh Bình |
- PHONG ĐỘ ĐA THANH HÓA
| 31/05 | ĐA Thanh Hóa | 0 - 2 | Ninh Bình |
| 23/05 | ĐA Thanh Hóa | 1 - 1 | HA Gia Lai |
| 17/05 | CA Hà Nội | 2 - 0 | ĐA Thanh Hóa |
| 09/05 | ĐA Thanh Hóa | 1 - 0 | Hà Nội FC |
| 02/05 | Becamex TP. HCM | 1 - 1 | ĐA Thanh Hóa |
- PHONG ĐỘ NINH BÌNH1
| 31/05 | ĐA Thanh Hóa | 0 - 2 | Ninh Bình |
| 23/05 | Ninh Bình | 1 - 1 | Công An TP.HCM |
| 16/05 | SL Nghệ An | 1 - 2 | Ninh Bình |
| 09/05 | Ninh Bình | 2 - 1 | Hải Phòng |
| 03/05 | Thể Công - Viettel | 1 - 1 | Ninh Bình |
Nhận định, soi kèo ĐA Thanh Hóa vs Ninh Bình
Châu Á: 0.92*1/4 : 0*0.84
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Thanh Hóa khi thắng 2/3 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: TH
Tài xỉu: 0.83*2 1/2*0.93
5 trận gần đây của TH có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng ĐA Thanh Hóa gặp Ninh Bình
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | CA Hà Nội | 25 | 20 | 4 | 1 | 57 | 21 | 64 |
| 2. | Thể Công - Viettel | 25 | 14 | 9 | 2 | 38 | 21 | 51 |
| 3. | Ninh Bình | 25 | 14 | 6 | 5 | 50 | 31 | 48 |
| 4. | Hà Nội FC | 25 | 14 | 3 | 8 | 47 | 28 | 45 |
| 5. | Công An TP.HCM | 25 | 10 | 5 | 10 | 27 | 35 | 35 |
| 6. | TX Nam Định | 25 | 9 | 7 | 9 | 32 | 31 | 34 |
| 7. | Hải Phòng | 25 | 9 | 4 | 12 | 36 | 35 | 31 |
| 8. | HL Hà Tĩnh | 25 | 7 | 8 | 10 | 15 | 26 | 29 |
| 9. | SL Nghệ An | 25 | 7 | 6 | 12 | 26 | 37 | 27 |
| 10. | HA Gia Lai | 25 | 6 | 8 | 11 | 23 | 34 | 26 |
| 11. | ĐA Thanh Hóa | 25 | 5 | 10 | 10 | 26 | 34 | 25 |
| 12. | SHB Đà Nẵng | 25 | 4 | 9 | 12 | 29 | 39 | 21 |
| 13. | Becamex TP. HCM | 25 | 5 | 6 | 14 | 28 | 42 | 21 |
| 14. | PVF CAND | 25 | 4 | 9 | 12 | 23 | 43 | 21 |
