Số liệu thống kê, nhận định HA GIA LAI gặp HÀ NỘI FC
VĐQG Việt Nam, vòng 25
HA Gia Lai
FT
3 - 1
(0-1)
Hà Nội FC
- Thống kê HA Gia Lai đấu với Hà Nội FC
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu HA Gia Lai gặp Hà Nội FC
HA Gia Lai
40%
Hòa
20%
Hà Nội FC
40%
| 31/05 | HA Gia Lai | 3 - 1 | Hà Nội FC |
| 23/08 | Hà Nội FC | 0 - 0 | HA Gia Lai |
| 21/02 | HA Gia Lai | 0 - 3 | Hà Nội FC |
| 24/01 | Hà Nội FC | 0 - 1 | HA Gia Lai |
| 17/05 | Hà Nội FC | 2 - 0 | HA Gia Lai |
- PHONG ĐỘ HA GIA LAI
| 31/05 | HA Gia Lai | 3 - 1 | Hà Nội FC |
| 23/05 | ĐA Thanh Hóa | 1 - 1 | HA Gia Lai |
| 17/05 | HA Gia Lai | 0 - 2 | HL Hà Tĩnh |
| 10/05 | HA Gia Lai | 1 - 2 | PVF CAND |
| 03/05 | SL Nghệ An | 0 - 1 | HA Gia Lai |
- PHONG ĐỘ HÀ NỘI FC1
| 31/05 | HA Gia Lai | 3 - 1 | Hà Nội FC |
| 24/05 | Hà Nội FC | 2 - 1 | TX Nam Định |
| 17/05 | PVF CAND | 0 - 4 | Hà Nội FC |
| 09/05 | ĐA Thanh Hóa | 1 - 0 | Hà Nội FC |
| 01/05 | Hà Nội FC | 2 - 1 | SHB Đà Nẵng |
Nhận định, soi kèo HA Gia Lai vs Hà Nội FC
Châu Á: 0.93*3/4 : 0*0.83
HAGL đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, Hà Nội FC thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).Dự đoán: HNTT
Tài xỉu: 0.76*2 3/4*1.00
4/5 trận gần đây của HAGL có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng HA Gia Lai gặp Hà Nội FC
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | CA Hà Nội | 25 | 20 | 4 | 1 | 57 | 21 | 64 |
| 2. | Thể Công - Viettel | 25 | 14 | 9 | 2 | 38 | 21 | 51 |
| 3. | Ninh Bình | 25 | 14 | 6 | 5 | 50 | 31 | 48 |
| 4. | Hà Nội FC | 25 | 14 | 3 | 8 | 47 | 28 | 45 |
| 5. | Công An TP.HCM | 25 | 10 | 5 | 10 | 27 | 35 | 35 |
| 6. | TX Nam Định | 25 | 9 | 7 | 9 | 32 | 31 | 34 |
| 7. | Hải Phòng | 25 | 9 | 4 | 12 | 36 | 35 | 31 |
| 8. | HL Hà Tĩnh | 25 | 7 | 8 | 10 | 15 | 26 | 29 |
| 9. | SL Nghệ An | 25 | 7 | 6 | 12 | 26 | 37 | 27 |
| 10. | HA Gia Lai | 25 | 6 | 8 | 11 | 23 | 34 | 26 |
| 11. | ĐA Thanh Hóa | 25 | 5 | 10 | 10 | 26 | 34 | 25 |
| 12. | SHB Đà Nẵng | 25 | 4 | 9 | 12 | 29 | 39 | 21 |
| 13. | Becamex TP. HCM | 25 | 5 | 6 | 14 | 28 | 42 | 21 |
| 14. | PVF CAND | 25 | 4 | 9 | 12 | 23 | 43 | 21 |
BÌNH LUẬN:


